Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
restfulness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Thuộc tính là yên tĩnh
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The property of being restful.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
restfulness
Dạng gốc
(base form)
restfulness
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
restful
+
-ness
từ tiếng Anh trung đại
restfulnesse
Họ từ
(word family)
cùng gốc
restfulness
restful
Hòa bình; có một khía cạnh hòa bình
tính từ
restful
ly
Yên tựnh; thuận tiện cho sự nghỉ ngơi, cho (cảm giác) nghỉ ngơi
trạng từ
Ví dụ
he
longed
for
the
restfulness
of
home
AI
1
Thuộc tính là yên tĩnh
1
Thuộc tính là yên tĩnh
1
Thuộc tính là yên tĩnh