Dịch

resorter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người viện đến, hoặc nhờ đến (cái gì đó)danh từOne who resorts, or has recourse (to something)
  2. Người thường xuyêndanh từA frequenter.
  3. Người đi du lịch đâu đó để giải trí; một khách du lịch hoặc người đi nghỉ mátdanh từOne who travels somewhere for recreation; a tourist or holidayer.
  4. Người điều hành một khu nghỉ dưỡngdanh từA person who runs a resort

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. resorterDạng gốc (base form)
  2. resortersSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quá trình mà tài sản trước đây đã được chuyển nhượng hoặc cấp cho chủ sở hữu mới sẽ được hoàn nguyên hoặc được chủ sở hữu ban đầu hoặc những người thừa kế của người đó lấy lại
  1. The process by which property that was previously transferred or granted to a new owner reverts or is reclaimed by the original owner or that person's heirs.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • " ” , , .
  • ' ' [.. ] .
  • :

AI