Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
resitter
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người chống lại một kỳ thi
danh từ
One who resits an examination.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
resitter
Dạng gốc
(base form)
resitter
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
resit
+
-er
Ví dụ
In
the
release
,
the
society
cited
the
case
of
the
bar
finals
in
1992
when
out
of
300
resitters
,
200
were
black
with
only
eight
blacks
amongst
71
passes
.
AI
1
Người chống lại một kỳ thi
1
Người chống lại một kỳ thi
1
Người chống lại một kỳ thi