Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
requiescant in pace
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Cầu mong họ được yên nghỉ
cụm từ
May they rest in peace.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Latinh
requiēscant in pāce
AI
1
Cầu mong họ được yên nghỉ
1
Cầu mong họ được yên nghỉ
1
Cầu mong họ được yên nghỉ