repudiated
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Bị từ bỏ, bị gạt bỏtính từdisowned
- Bị bác bỏtính từrejected as untrue or unjust
- Bị ly hôntính từdivorced such as by a spouse
Họ từ (word family)
cùng gốc repudiatedVí dụ
- .Anh ta đã từ bỏ người vợ của mình.
- scientist's .Công trình của nhà khoa học thất bại đã bị bác bỏ.