Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reprographics
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Quá trình sao chép
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The process of reprography.
2
Các thiết bị và vật liệu được sử dụng trong quá trình này
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The equipment and materials used in this process.
Nguồn gốc
(etymology)
repro-
+
graphics
AI
1
Quá trình sao chép
2
Các thiết bị và vật liệu được sử dụng trong quá trình này
1
Quá trình sao chép
2
Các thiết bị và vật liệu được sử dụng trong quá trình này
1
Quá trình sao chép
2
Các thiết bị và vật liệu được sử dụng trong quá trình này