repo man
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Người đàn ông được một công ty tài chính hoặc người cho vay tương tự thuê để thu hồi tài sản dùng làm vật đảm bảo cho khoản vay hoặc đối tượng của hợp đồng thuê và khi người đi vay/người cho thuê không thanh toán vào thời điểm đã thỏa thuận (tức là không trả được nợ)danh từA man employed by a finance company or similar lender to repossess property which is the security for a loan or subject of a lease and where payments have not been made by the borrower/lessor at agreed times (i.e. one that is in default).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- repo manDạng gốc (base form)
- repo men (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- .