repletion
danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tình trạng đầy đủ; sự viên mãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being replete; fullness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repletionDạng gốc (base form)
- repletionsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Đầy máu
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Plethora of the blood.
Ví dụ
- ăn no ứ ra
- đầy ứ ra
- , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc repletionNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạireplecioun
- từ tiếng Pháp cổrepletion
- từ tiếng Latinhreplētiō