Dịch

repletion

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tình trạng đầy đủ; sự viên mãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition of being replete; fullness.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. repletionDạng gốc (base form)
  2. repletionsSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Đầy máu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Plethora of the blood.

Ví dụ

  • ăn no ứ ra
  • đầy ứ ra
  • , , , .

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạireplecioun
  2. từ tiếng Pháp cổrepletion
  3. từ tiếng Latinhreplētiō

AI