repagination
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đánh lại số trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of repaginating.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- repaginationDạng gốc (base form)
- repaginationsSố nhiều (plural)