reopening
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự mở cửa lại, việc khai trương lạidanh từthe act of opening something again
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reopeningDạng gốc (base form)
- reopeningsSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- : , London-Bristol .Grove: Sau nhiều năm thảo luận không hiệu quả, việc mở cửa lại ga tuyến London-Bristol để phục vụ thị trấn Wantage lân cận đã được đưa trở lại chương trình nghị sự.
- airport's .Các quan sát viên cho biết việc sân bay mở cửa trở lại là một bước tiến lớn trong tiến trình hòa bình mong manh của cuộc xung đột kéo dài suốt bảy năm qua.
- .. , , 50 – 11 .Cơ quan vũ trụ Mỹ NASA đang kỷ niệm sự kiện lịch sử này theo một cách ấn tượng – bằng cách phục hồi và mở cửa lại phòng điều khiển từng quản lý sứ mệnh Apollo 11 lịch sử.