rent-to-own
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Giao dịch trong đó tài sản hữu hình, chẳng hạn như đồ nội thất hoặc đồ điện tử, được cho thuê để đổi lấy khoản thanh toán hàng tuần hoặc hàng tháng, với tùy chọn mua tại một thời điểm nào đó trong thỏa thuậndanh từkhông đếm được (uncountable)A transaction by which tangible property, such as furniture or electronics, is leased in exchange for a weekly or monthly payment, with the option to purchase at some point during the agreement.