Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
remunerative
tính từ
(adjective)
nguồn
Nghĩa chính
1
Được trả hậu, có lợi
tính từ
Offering compensation, usually financial; rewarding; lucrative.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa
(synonym)
Được trả hậu
profitable
Nguồn gốc
(etymology)
remunerate
+
-ive
Ví dụ
Joan
found
the
work
not
only
pleasant
,
but
remunerative
,
as
well
.
remunerative
work
Họ từ
(word family)
cùng gốc
remunerative
remunerat
e
Thưởng
động từ
remunerat
or
Người trả thù lao
danh từ
remunerati
on
Thù lao, tiền công
danh từ
remunerative
ly
Một cách có thù lao
trạng từ
Xem thêm 3 từ
AI
1
Được trả hậu
1
Được trả hậu
1
Được trả hậu