Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
remicle
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Remex nhỏ, thường là xa nhất
danh từ
A small remex, typically the most distal
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
remicle
Dạng gốc
(base form)
remicle
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Remex nhỏ
1
Remex nhỏ
1
Remex nhỏ