Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
remediableness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có thể khắc phục được
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The state or quality of being remediable.
Nguồn gốc
(etymology)
remediable
+
-ness
Ví dụ
Two
crucial
TCE
moves
endorsed
by
Dixit
are
the
view
of
the
firm
as
governance
structure
and
to
insist
upon
remediableness
.
AI
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có thể khắc phục được
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có thể khắc phục được
1
Trạng thái hoặc chất lượng của việc có thể khắc phục được