Dịch

remastered

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã được làm mới âm thanhtính từkhông so sánh (not comparable)Produced by remastering.

Cụm từ (phrase)

digitally remasteredXử lý lại bằng kỹ thuật số

Ví dụ

  • , , , , .Các bản phối âm thanh nổi của những bài hát này thường ít mạnh mẽ hơn các đĩa đơn đơn âm, nhưng các phiên bản đã được làm mới, với âm trầm phong phú hơn, âm trống rõ ràng và cảm giác hiện diện của giọng hát được cải thiện, không còn nghe yếu ớt nữa.

AI