remain stable
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Giữ ổn định, vẫn ổn địnhđộng từstay unchanged or steady
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- remain stableNguyên thể (infinitive)
- remains stableNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- remained stableQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- remaining stablePhân từ I (present participle)
Ví dụ
- .Nền kinh tế vẫn giữ ổn định bất chấp cuộc khủng hoảng.