Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
religious group
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhóm tôn giáo
danh từ
a community of people sharing the same religion
Ví dụ
The
religious
group
met
every
Sunday
at
the
community
center
.
Nhóm tôn giáo họ gặp nhau mỗi Chủ nhật tại trung tâm cộng đồng.
AI
1
Nhóm tôn giáo
1
Nhóm tôn giáo
1
Nhóm tôn giáo