Dịch

religious group

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Nhóm tôn giáodanh từa community of people sharing the same religion

Ví dụ

  • .Nhóm tôn giáo họ gặp nhau mỗi Chủ nhật tại trung tâm cộng đồng.

AI