Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
relatively stable
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Tương đối ổn định
tính từ
not likely to change much over time
Ví dụ
Prices
have
remained
relatively
stable
despite
sudden
increases
in
demand
.
Giá cả vẫn tương đối ổn định dù nhu cầu tăng đột ngột
AI
1
Tương đối ổn định
1
Tương đối ổn định
1
Tương đối ổn định