Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reintroduced
B2
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Được tái thả, tái du nhập
tính từ
Of a plant or animal, introduced again.
Ví dụ
These
wild
horses
were
reintroduced
in
the
area
.
Những con ngựa hoang này đã được tái thả vào khu vực.
AI
1
Được tái thả
1
Được tái thả
1
Được tái thả