reincarnated
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đầu thai, chuyển thế, tái sinhtính từkhông so sánh (not comparable)Having undergone reincarnation.
Họ từ (word family)
cùng gốc reincarnatedVí dụ
- .Anh ấy muốn đầu thai thành một con chim.
- ?Bạn muốn đầu thai thành gì?
- .Tom đã đầu thai thành một con sóc.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha