reiki usui
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại liệu pháp giả tuyên bố sử dụng năng lượng sống phổ quát được gọi là Luân xa trong khi sử dụng Phương pháp ban đầu của Mikado Usui.danh từA type of pseudotherapy that claims to use universal life energy known as Chakra while employing the Mikado Usui Original Methods. .
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reiki usuiDạng gốc (base form)
- reiki usuisSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eastern reiki | Chưa có nghĩa | |
| karuna Reiki | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc reiki usuiNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Nhật霊気reiki