Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rehearing
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự nghe trình bày lại
danh từ
A second or subsequent hearing of a case.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rehearing
Dạng gốc
(base form)
rehearing
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
The
Supreme
Court
is
still
considering
a
request
for
a
rehearing
of
that
case
and
may
modify
their
decision
.
AI
1
Sự nghe trình bày lại
1
Sự nghe trình bày lại
1
Sự nghe trình bày lại