Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
regulatee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Cá nhân hoặc tổ chức phải tuân theo quy định
danh từ
A person or organisation that is subject to regulation
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
regulatee
Dạng gốc
(base form)
regulatee
s
Số nhiều
(plural)
AI
1
Cá nhân hoặc tổ chức phải tuân theo quy định
1
Cá nhân hoặc tổ chức phải tuân theo quy định
1
Cá nhân hoặc tổ chức phải tuân theo quy định