regrouped
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Được tổ chức lạitính từThat has been paused and become organized again.
- Được phân loại lại, được nhóm lạitính từThat has been grouped or categorized again.
- Được tái lập, được tái tổ chứctính từThat has been reformed as a group.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regroupedDạng gốc (base form)
- more regroupedSo sánh hơn (comparative)
- most regroupedSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- Ziri .Ziri tập hợp lại với đội của mình.
- Ziri .Ziri và Rima tìm thấy lớp của mình và tập hợp lại với họ.