Dịch

regrouped

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Được tổ chức lạitính từThat has been paused and become organized again.
  2. Được phân loại lại, được nhóm lạitính từThat has been grouped or categorized again.
  3. Được tái lập, được tái tổ chứctính từThat has been reformed as a group.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regroupedDạng gốc (base form)
  2. more regroupedSo sánh hơn (comparative)
  3. most regroupedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • Ziri .Ziri tập hợp lại với đội của mình.
  • Ziri .Ziri và Rima tìm thấy lớp của mình và tập hợp lại với họ.

AI