regretting
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự hối tiếc, niềm ân hậndanh từThe act by which something is regretted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- regrettingDạng gốc (base form)
- regrettingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc regrettingVí dụ
- .Anh ấy đang hối tiếc hành động của mình.
- .Anh ấy lúc nào cũng hối tiếc.
- .Bạn sẽ phải hối tiếc đấy.