Dịch

regretting

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự hối tiếc, niềm ân hậndanh từThe act by which something is regretted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. regrettingDạng gốc (base form)
  2. regrettingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Anh ấy đang hối tiếc hành động của mình.
  • .Anh ấy lúc nào cũng hối tiếc.
  • .Bạn sẽ phải hối tiếc đấy.

AI