Dịch

regret rape

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quan hệ tình dục có sự đồng thuận vào thời điểm đó nhưng sau đó được cho là đã bị cưỡng hiếp bởi một người tham gia và hối hận vì đã tham giadanh từkhông đếm được (uncountable)Sexual intercourse that was consensual at the time but is later claimed to have been rape by a participant who regrets having taken part.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • "," . , , , .
  • , , , .

AI