registration wall
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tính năng của trang web, ứng dụng hoặc dịch vụ chỉ cho phép truy cập vào một số nội dung hoặc chức năng nhất định đối với người dùng đã đăng ký bằng cách tạo tài khoảndanh từA feature of a website, application or service that only allows access to certain content or functions to users who have registered by creating an account.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- registration wallDạng gốc (base form)
- registration wallsSố nhiều (plural)