Dịch

refuelling

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc tiếp nhiên liệudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The provision of more fuel to replace that used up.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. refuellingDạng gốc (base form)
  2. refuellingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • [ ] ( 158) ; 1,500 , .Các tàu DMU (tàu diesel nhiều toa) chạy trên tuyến nhánh (chủ yếu là Class 158) có căn cứ tại kho Heaton ở Newcastle; với phạm vi hoạt động 1.500 dặm, các tàu DMU phải vào tiếp nhiên liệu ba ngày một lần.

AI