refried
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của refried beandanh từthường dùng số nhiều (usually plural)Ellipsis of refried bean.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refriedDạng gốc (base form)
- refriedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| refried beansdanh từ | danh từ | Loại bột nhão khô đến nhão được làm bằng cách đun sôi, nghiền nhuyễn rồi chiên đặc biệt là đậu pinto hoặc đậu đen, được bao gồm trong hoặc phục vụ như bất kỳ món nào từ món chính ở Trung Mỹ đến món nhúng ở miền Nam Hoa Kỳ và món ăn phụ ở Mexico |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha