Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
refreshant
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bất cứ điều gì làm mới
danh từ
Anything that refreshes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
refreshant
Dạng gốc
(base form)
refreshant
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
[…]
and
then
the
big
demand
for
light
,
body-cooling
colognes
,
toilet
waters
and
after-bath
refreshants
.
AI
1
Bất cứ điều gì làm mới
1
Bất cứ điều gì làm mới
1
Bất cứ điều gì làm mới