Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reformulator
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người cải cách một cái gì đó
danh từ
One who reformulates something.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reformulator
Dạng gốc
(base form)
reformulator
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
reformulate
+
-or
Ví dụ
Well
,
the
reformulators
might
say
,
exactly
how
serious
can
this
lack
of
fit
be
?
AI
1
Người cải cách một cái gì đó
1
Người cải cách một cái gì đó
1
Người cải cách một cái gì đó