refitment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động trang bị lại hoặc trạng thái được trang bị lạidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of refitting, or the state of being refitted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- refitmentDạng gốc (base form)
- refitmentsSố nhiều (plural)