referential transparency
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thuộc tính của cấu trúc ngôn ngữ, trong đó, đối với bất kỳ biểu thức nào được xây dựng từ nó, việc thay thế một biểu thức con bằng một biểu thức khác biểu thị cùng một giá trị sẽ không làm thay đổi giá trị của biểu thứcdanh từkhông đếm được (uncountable)A property of a linguistic construction where, for any expression built from it, replacing a subexpression with another one that denotes the same value does not change the value of the expression.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa