Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
refectioner
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người cung cấp lương thực cho tu viện
danh từ
A person in charge of food and drink in a monastery.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
refectioner
Dạng gốc
(base form)
refectioner
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
refection
+
-er
AI
1
Người cung cấp lương thực cho tu viện
1
Người cung cấp lương thực cho tu viện
1
Người cung cấp lương thực cho tu viện