reefer's nut
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Phần trung tâm của chiếc bánh quy của con tàu. Phần này đã được nén lại và thậm chí còn cứng hơn phần còn lại của chiếc bánh quydanh từThe centre part of a ship’s biscuit. This part was compressed and even harder than the rest of the biscuit.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reefer's nutDạng gốc (base form)
- reefer's nutsSố nhiều (plural)