Dịch

reed-roofed

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của một tòa nhà hoặc công trình kiến trúc, được bao phủ bởi mái nhà làm từ sậy, thường được xếp lớp như tranh để chống thấm và cách nhiệttính từkhông so sánh (not comparable)Of a building or structure, covered with a roof made from reeds, typically layered as thatch for waterproofing and insulation.

Ví dụ

  • .

AI