Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
reductor
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Điện trở phụ (nối vào vôn kế)
danh từ
A device for carrying out reduction.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
reductor
Dạng gốc
(base form)
reductor
s
Số nhiều
(plural)
Họ từ
(word family)
cùng gốc
reductor
reductor
ial
Làm giảm; rút gọn
tính từ
AI
1
Điện trở phụ (nối vào vôn kế)
1
Điện trở phụ (nối vào vôn kế)
1
Điện trở phụ (nối vào vôn kế)