Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
redoubling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động mà một cái gì đó được nhân đôi
danh từ
The act by which something is redoubled.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
redoubling
Dạng gốc
(base form)
redoubling
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Two
short-term
measures
are
proposed
.
The
first
is
the
redoubling
of
the
junction
,
so
that
Up
and
Down
trains
on
the
Ely
line
no
longer
conflict
with
each
other
.
The
second
is
the
provision
of
a
passing
loop
.
AI
1
Hành động mà một cái gì đó được nhân đôi
1
Hành động mà một cái gì đó được nhân đôi
1
Hành động mà một cái gì đó được nhân đôi