Dịch

redacted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Đã biên tập, đã kiểm duyệttính từEdited or censored.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. redactedDạng gốc (base form)
  2. more redactedSo sánh hơn (comparative)
  3. most redactedSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • , .Chính phủ đã công bố tài liệu đã kiểm duyệt, vì vậy phần lớn nội dung đã bị bôi đen vì là bí mật.
  • .Báo cáo công bố trước công chúng đã bị kiểm duyệt nặng nề.
  • report’s , , .Các phụ lục của báo cáo, chứa một số bằng chứng làm cơ sở cho các kết luận, đã bị biên tập vì lý do an ninh quốc gia.

AI