recursive neural network
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Loại mạng lưới thần kinh sâu được tạo bằng cách áp dụng đệ quy cùng một tập trọng số trên đầu vào có cấu trúc để tạo ra dự đoán có cấu trúc đối với các cấu trúc đầu vào có kích thước thay đổidanh từA kind of deep neural network created by applying the same set of weights recursively over a structured input, to produce a structured prediction over variable-size input structures.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recursive neural networkDạng gốc (base form)
- recursive neural networksSố nhiều (plural)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa