Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rectoress
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Gia sư; một trực tràng
danh từ
A governess; a rectrix.
2
Vợ của một hiệu trưởng
danh từ
The wife of a rector.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rectoress
Dạng gốc
(base form)
rectoress
es
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rector
+
-ess
Ví dụ
In
this
way
the
worthy
Rectoress
consoled
herself
:
and
her
daughters
sighed
,
and
sate
over
the
Peerage
all
night
AI
1
Gia sư
2
Vợ của một hiệu trưởng
1
Gia sư
2
Vợ của một hiệu trưởng
1
Gia sư
2
Vợ của một hiệu trưởng