Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
reconnective
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Liên quan đến việc kết nối lại
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Relating to reconnection.
Ví dụ
The
same
week
that
I
was
participating
in
the
Reconnective
Seminar
,
I
also
paid
$333
to
get
“
reconnected
”
to
the
“
Universal
Grid
.”
AI
1
Liên quan đến việc kết nối lại
1
Liên quan đến việc kết nối lại
1
Liên quan đến việc kết nối lại