Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
recompilement
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hành động biên dịch lại; biên dịch lại
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of recompiling; recompilation.
Nguồn gốc
(etymology)
recompile
+
-ment
Ví dụ
a
recompilement
of
the
laws
AI
1
Hành động biên dịch lại
1
Hành động biên dịch lại
1
Hành động biên dịch lại