recoiling
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành động của một cái gì đó mà giật lạidanh từThe act of something that recoils.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- recoilingDạng gốc (base form)
- recoilingsSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
cùng gốc recoilingVí dụ
- ( Man's ) […]