Dịch

recharging

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nạp lại, việc sạc lạidanh từThe act by which something is recharged.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rechargingDạng gốc (base form)
  2. rechargingsSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • ; […].Hiện vẫn chưa có dấu hiệu thực tế nào cho thấy những viên pin này sẽ dùng được bao lâu giữa các lần sạc khi hoạt động trên tuyến Deeside
  • .Anh ấy đang nghỉ ngơi lấy lại sức sau một ngày dài
  • .Lẽ ra tôi nên để pin máy ảnh sạc

AI