recharging
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Sự nạp lại, việc sạc lạidanh từThe act by which something is recharged.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rechargingDạng gốc (base form)
- rechargingsSố nhiều (plural)
Ví dụ
- ; […].Hiện vẫn chưa có dấu hiệu thực tế nào cho thấy những viên pin này sẽ dùng được bao lâu giữa các lần sạc khi hoạt động trên tuyến Deeside
- .Anh ấy đang nghỉ ngơi lấy lại sức sau một ngày dài
- .Lẽ ra tôi nên để pin máy ảnh sạc