Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
recentism
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Tập trung vào các sự kiện gần đây để loại trừ lịch sử
danh từ
không đếm được
(uncountable)
A focus on recent events to the exclusion of history.
Nguồn gốc
(etymology)
recent
+
-ism
Ví dụ
Those
who
are
persuaded
by
the
breakup
argument
are
victims
of
“
recentism
”
—
they
are
unduly
influenced
by
the
recent
past
and
not
sufficiently
cognizant
of
previous
history
[…]
AI
1
Tập trung vào các sự kiện gần đây để loại trừ lịch sử
1
Tập trung vào các sự kiện gần đây để loại trừ lịch sử
1
Tập trung vào các sự kiện gần đây để loại trừ lịch sử