Dịch

recce

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. , (từ lóng) sự trinh sát, sự dọ thámdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Reconnaissance.
  2. Trinh sát lạiđộng từReconnoitre.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recceDạng gốc (base form)
  2. reccesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ reconnaissance

Ví dụ

  • .
  • , .
  • , .

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Reconnaissance.

AI