Dịch

recalibrator

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người hoặc cái đó hiệu chỉnh lạidanh từOne who or that which recalibrates.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recalibratorDạng gốc (base form)
  2. recalibratorsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

AI