rear-end
động từ (verb)
Nghĩa chính
- Của một chiếc xe, tấn công (một chiếc xe khác) từ phía sauđộng từngoại động từ (transitive)Of a vehicle, to strike (another vehicle) from behind.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rear-endNguyên thể (infinitive)
- rear-endsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rear-endedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rear-endingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rear-enderdanh từ | danh từ | Vụ tai nạn ô tô nhỏ trong đó phần đầu của một phương tiện này và phía sau của một phương tiện khác có va chạm |
Ví dụ
- .
- .