reapportionment
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Hành vi tái phân bổ; lần phân chia thứ hai hoặc tiếp theodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of reapportioning; a second or subsequent apportionment.
- Tái phân công đại diện trong cơ quan lập pháp, đặc biệt là các ghế trong Hạ viện Hoa Kỳ, phù hợp với những thay đổi trong việc xác định dân số trong cuộc điều tra dân sốdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Reassignment of representation in a legislature, especially of U.S. House of Representative seats, in accord with changes in the census population determination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reapportionmentDạng gốc (base form)
- reapportionmentsSố nhiều (plural)